bụi bờ

bụi bờ

Một con chim nhỏ làm tổ trong bụi bờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi nhiều bụi cây, bờ cỏ hoang dại mọc lẫn lộn: "bụi bờ" chỉ một khu vực, thường ở ven đường, bờ ruộng hoặc nơi hoang vu, nơi các loại cây bụi, cỏ dại mọc um tùm, lộn xộn.
    • Nơi vất vả, lam lũ: "bụi bờ" còn được dùng với nghĩa bóng để chỉ cuộc sống khó khăn, phải vất vả long đong, lăn lộn khắp nơi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Đám trẻ chạy chơi, lẩn khuất sau những bụi bờ ven đường. ( trẻ chơi đùa, trốn sau những đám cây cỏ rậm rạp bên lề đường.)
    • Con đường làng quanh co, hai bên toàn bụi bờ hoang dại. (Con đường nhỏ uốn khúc, hai bên mọc đầy cây bụi cỏ dại.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Cuộc đời ông ấy đã trải qua bao sóng gió, bụi bờ. (Ông ấy đã trải qua nhiều khó khăn, vất vả trong đời.)
    • Anh ấy bôn ba khắp nơi, quen với cảnh bụi bờ. (Anh ấy đã đi nhiều nơi quen với cuộc sống long đong, lận đận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đường bụi bờ": con đường gập ghềnh, khó đi, nhiều cây cỏ hoang.

    • Chiếc xe bò lọc cọc trên con đường bụi bờ. (Chiếc xe bò di chuyển chậm chạp, khó khăn trên con đường đầy cây cỏ hoang dại.)
  • "Bụi bờ gai góc": cụm từ nhấn mạnh sự gai góc, khó khăn của hoàn cảnh sống hoặc địa hình.

    • Họ đã cùng nhau vượt qua những năm tháng bụi bờ gai góc. (Họ đã cùng nhau vượt qua quãng thời gian đầy gian nan, thử thách.)
Biến thể từ gần giống
  • Bờ bụi (danh từ): cách nói khác của "bụi bờ", cùng nghĩa.

    • Chim chóc làm tổ trong các lùm bờ bụi. (Chim làm tổ trong những bụi cây rậm.)
  • Bụi rậm (danh từ): nơi nhiều cây bụi mọc dày đặc.

  • Bờ hoang (danh từ): bờ đất hoang vu, cỏ dại mọc.
Từ đồng nghĩa
  • Bụi rậm (nghĩa đen): nơi cây bụi mọc rậm rạp.
  • Lam lũ (nghĩa bóng): vất vả, cực nhọc.
  • Long đong (nghĩa bóng): phiêu bạt, gặp nhiều trắc trở.
Thành ngữ liên quan
  • Lăn lộn bụi bờ: trải qua nhiều vất vả, gian truân trong cuộc sống.
    • Ông ấy đã lăn lộn bụi bờ mới được sự nghiệp như ngày hôm nay. (Ông ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn mới đạt được thành công hiện tại.)